vô phép

  1. tt Không giữ được đúng lễ độ của xã hội: Đứa trẻ vô phép.
  2. đgt Lời khiêm tốn khi muốn nói hay muốn làm một việc mình cho quá mạnh dạn: Tôi xin thưa với các cụ một điều.
vô phép
Đứa trẻ vô phép nói chuyện lớn tiếng trong thư viện.